Chuyển tới nội dung chính

std::list::push_front

#include <list>

Thêm một phần tử mới vào đầu std::list.

void push_front(const value_type& val); // (1)
void push_front(value_type&& val); // (2) (since C++11)

Tham số​

val​

  • Giá trị của phần tử cần thêm vào đầu std::list.
    • Phiên bản (1) nhận tham chiếu hằng (const value_type&), cho phép truyền vào một đối tượng đã tồn tại. Đối tượng sẽ được sao chép (copy) vào std::list.
    • Phiên bản (2) (từ C++11) nhận tham chiếu rvalue (value_type&&), cho phép di chuyển (move) đối tượng vào std::list nếu val là một rvalue, tránh việc sao chép không cần thiết, tối ưu hiệu suất.

Giá trị trả về​

Không có giá trị trả về

Đặc điểm​

  1. Thêm phần tử vào đầu: push_front() luôn thêm phần tử mới vào đầu std::list.
  2. Tăng kích thước: push_front() làm tăng kích thước của std::list lên 1.
  3. Hỗ trợ copy và move: Phiên bản (1) thực hiện sao chép phần tử được truyền vào. Phiên bản (2) (từ C++11) hỗ trợ di chuyển (move semantics), giúp tối ưu hiệu suất khi thêm các đối tượng lớn hoặc phức tạp vào std::list.
  4. Không làm thay đổi vị trí tương đối của các phần tử đã tồn tại: Khi chèn phần tử mới vào đầu std::list, các phần tử đã tồn tại trong std::list sẽ được dời về phía sau, nhưng thứ tự tương đối giữa chúng vẫn được giữ nguyên.
  5. Độ phức tạp: Độ phức tạp của push_front() là O(1) - thời gian hằng số. Đây là một trong những ưu điểm chính của std::list so với std::vector (độ phức tạp chèn vào đầu của std::vector là O(n)).

Ví dụ​

#include <iostream>
#include <list>

int main() {
std::list<int> mylist;

mylist.push_front(10); // Thêm 10 vào đầu danh sách
mylist.push_front(20); // Thêm 20 vào đầu danh sách
mylist.push_front(30); // Thêm 30 vào đầu danh sách

std::cout << "mylist:";
for (int x : mylist) {
std::cout << ' ' << x;
}
std::cout << '\n'; // Output: mylist: 30 20 10

return 0;
}

Ví dụ về move semantics

#include <iostream>
#include <list>
#include <string>

int main() {
std::list<std::string> mylist;

std::string str = "Hello";
mylist.push_front(str); // Sao chép str vào mylist
mylist.push_front(std::move(str)); // Di chuyển str vào mylist (str sẽ trở thành rỗng sau lời gọi này)
mylist.push_front("World"); // Tạo một đối tượng string tạm thời và di chuyển nó vào mylist

std::cout << "mylist:";
for (const std::string& s : mylist) {
std::cout << ' ' << s;
}
std::cout << '\n'; // Output: mylist: World Hello

std::cout << "str after move: " << str << '\n'; // Output: str after move: (empty string)

return 0;
}

Các hàm liên quan​

push_backThêm một phần tử mới vào cuối std::list
pop_frontXóa phần tử đầu tiên của std::list
insertChèn một hoặc nhiều phần tử mới vào một vị trí cụ thể trong std::list